Tiếng Anh Giao Tiếp Chủ Đề Gia Đình – Family
Ngày đăng: 03/11/2024
* Bài viết là tài liệu mở rộng trong chương trình Tiếng Anh Giao Tiếp 30 Ngày Xóa Mất Gốc Tiếng Anh Nghe Nói.

Học tiếng Anh giao tiếp qua chủ đề “Family” (Gia đình) không chỉ giúp bạn nâng cao kỹ năng ngôn ngữ mà còn dễ dàng áp dụng trong đời sống hàng ngày, nhất là khi muốn chia sẻ về gia đình mình hoặc hiểu về người khác. Dưới đây là hướng dẫn chi tiết về cách hỏi đáp và các mẫu câu thông dụng về gia đình.
Cách Hỏi Về Gia Đình Bằng Tiếng Anh
Do you live alone or with your family? – Bạn sống một mình hay với gia đình?
I’m living with my family. – Tôi đang sống cùng gia đình mình.
Do you have any siblings? – Bạn có anh chị em nào không?
Yes, I have two brothers. – Có, tôi có hai anh trai.
How many people are there in your family? – Gia đình bạn có bao nhiêu người?
There are five people in my family. – Gia đình tôi có năm người.
Are you close with your family? – Bạn có thân thiết với gia đình không?
Yes, we are very close. – Có, chúng tôi rất thân thiết.
What does your father do? – Bố bạn làm nghề gì?
He’s an engineer. – Ông ấy là kỹ sư.
Do you have kids? – Bạn có con chưa?
Yes, I have a son. – Có, tôi có một cậu con trai.
Are you the youngest sibling? – Bạn có phải là em út không?
No, I’m the eldest. – Không, tôi là anh/chị cả.
How often do you see your family? – Bạn gặp gia đình thường xuyên không?
I see them once a month. – Tôi gặp họ mỗi tháng một lần.
Where does your family live? – Gia đình bạn sống ở đâu?
They live in Hanoi. – Họ sống ở Hà Nội.
Do you have any pets in your family? – Gia đình bạn có nuôi thú cưng không?
Yes, we have a dog. – Có, chúng tôi có một con chó.
Cách Sử Dụng Câu Hỏi Về Gia Đình Bằng Tiếng Anh
| Câu Hỏi | Cách dùng |
| Do you live alone or with your family? | Câu này được dùng để hỏi việc bạn sống cùng gia đình hay sống một mình. |
| Do you have any siblings? | Câu này được dùng để hỏi về việc bạn có anh chị em không. |
| How many people are in your family? | Câu này được dùng để hỏi về số lượng thành viên trong gia đình bạn. |
| Are you close with your family? | Câu này được dùng để hỏi về sự gắn bó của bạn với gia đình. |
| What does your father do? | Câu này được dùng để hỏi về công việc của bố bạn. |
| Do you have kids? | Câu này được dùng để hỏi về con cái của bạn. |
| Are you the youngest sibling? | Hỏi xem bạn có phải là em út không. |
| How often do you see your family? | Câu này được dùng để hỏi về tần suất gặp mặt gia đình của bạn. |
| Where does your family live? | Câu này được dùng để hỏi về nơi sinh sống của gia đình bạn. |
| Do you have any pets in your family? | Câu này được dùng để hỏi về việc nuôi thú cưng trong gia đình bạn. |
Từ vựng tiếng Anh chủ đề gia đình
Family /ˈfæm.əl.i/ (n) – Gia đình
Nuclear family /ˈnjuː.kli.ər ˈfæm.əl.i/ (n) – Gia đình hạt nhân
Extended family /ɪkˈsten.dɪd ˈfæm.əl.i/ (n) – Gia đình mở rộng
Single-parent family /ˈsɪŋ.ɡəl ˈpeə.rənt ˈfæm.əl.i/ (n) – Gia đình bố/mẹ đơn thân
Blended family /ˈblen.dɪd ˈfæm.əl.i/ (n) – Gia đình hòa hợp (từ hai gia đình khác nhau)
Adoptive family /əˈdɒp.tɪv ˈfæm.əl.i/ (n) – Gia đình nhận con nuôi
Ancestor /ˈæn.ses.tər/ (n) – Tổ tiên
Descendant /dɪˈsen.dənt/ (n) – Hậu duệ
Relative /ˈrel.ə.tɪv/ (n) – Họ hàng
In-law /ˈɪn.lɔː/ (n) – Thông gia
Spouse /spaʊs/ (n) – Vợ/chồng
Partner /ˈpɑːt.nər/ (n) – Người bạn đời
Sibling /ˈsɪb.lɪŋ/ (n) – Anh/chị/em ruột
Twin /twɪn/ (n) – Sinh đôi
Orphan /ˈɔː.fən/ (n) – Trẻ mồ côi
Birth /bɜːθ/ (n) – Sự sinh ra
Childhood /ˈtʃaɪld.hʊd/ (n) – Thời thơ ấu
Adolescence /ˌæd.əˈles.əns/ (n) – Thời niên thiếu
Adulthood /ˈæd.ʌlt.hʊd/ (n) – Thời trưởng thành
Old age /ˌəʊld ˈeɪdʒ/ (n) – Tuổi già
Reunion /ˌriːˈjuː.njən/ (n) – Cuộc đoàn tụ
Gathering /ˈɡæð.ər.ɪŋ/ (n) – Cuộc họp mặt
Tradition /trəˈdɪʃ.ən/ (n) – Truyền thống
Celebration /ˌsel.əˈbreɪ.ʃən/ (n) – Lễ kỷ niệm
Family dinner /ˈfæm.əl.i ˈdɪn.ər/ (n) – Bữa tối gia đình
Photo album /ˈfəʊ.təʊ ˈæl.bəm/ (n) – Album ảnh
Family tree /ˈfæm.əl.i ˌtriː/ (n) – Cây gia phả
Heirloom /ˈeə.luːm/ (n) – Vật gia truyền
Cradle /ˈkreɪ.dl/ (n) – Nôi trẻ em
Inheritance /ɪnˈher.ɪ.təns/ (n) – Gia tài
Generation /ˌdʒen.əˈreɪ.ʃən/ (n) – Thế hệ
Heritage /ˈher.ɪ.tɪdʒ/ (n) – Di sản
Kinship /ˈkɪn.ʃɪp/ (n) – Quan hệ họ hàng
Lineage /ˈlɪn.i.ɪdʒ/ (n) – Dòng dõi
Parenthood /ˈpeə.rənt.hʊd/ (n) – Bậc làm cha mẹ
Marriage /ˈmær.ɪdʒ/ (n) – Hôn nhân
Divorce /dɪˈvɔːs/ (n) – Ly hôn
Adoption /əˈdɒp.ʃən/ (n) – Sự nhận con nuôi
Foster care /ˈfɒs.tər keər/ (n) – Chăm sóc nuôi dưỡng
Close-knit /ˌkləʊsˈnɪt/ (adj) – Gắn bó chặt chẽ
Run in the family /rʌn ɪn ðə ˈfæm.əl.i/ (idiom) – Di truyền trong gia đình
Family bond /ˈfæm.əl.i bɒnd/ (n) – Sự gắn bó gia đình
Black sheep /ˌblæk ˈʃiːp/ (idiom) – Người khác biệt trong gia đình
Từ vựng thành viên trong gia đình bằng tiếng Anh

Gia đình hạt nhân (Nuclear Family)
Father /ˈfɑː.ðər/ (n) – Bố, cha
Mother /ˈmʌð.ər/ (n) – Mẹ
Son /sʌn/ (n) – Con trai
Daughter /ˈdɔː.tər/ (n) – Con gái
Brother /ˈbrʌð.ər/ (n) – Anh/em trai
Sister /ˈsɪs.tər/ (n) – Chị/em gái
Gia đình mở rộng (Extended Family)
Grandfather /ˈɡræn.fɑː.ðər/ (n) – Ông nội/ngoại
Grandmother /ˈɡræn.mʌð.ər/ (n) – Bà nội/ngoại
Grandson /ˈɡræn.sʌn/ (n) – Cháu trai (của ông bà)
Granddaughter /ˈɡræn.dɔː.tər/ (n) – Cháu gái (của ông bà)
Uncle /ˈʌŋ.kəl/ (n) – Chú, bác, cậu
Aunt /ænt/ (n) – Dì, cô, thím
Cousin /ˈkʌz.ən/ (n) – Anh/chị/em họ
Nephew /ˈnef.juː/ (n) – Cháu trai (con của anh/chị/em)
Niece /niːs/ (n) – Cháu gái (con của anh/chị/em)
Gia đình thông gia (In-Laws)
Father-in-law /ˈfɑː.ðər.ɪn.lɔː/ (n) – Bố chồng/vợ
Mother-in-law /ˈmʌð.ər.ɪn.lɔː/ (n) – Mẹ chồng/vợ
Son-in-law /ˈsʌn.ɪn.lɔː/ (n) – Con rể
Daughter-in-law /ˈdɔː.tər.ɪn.lɔː/ (n) – Con dâu
Brother-in-law /ˈbrʌð.ər.ɪn.lɔː/ (n) – Anh/em rể
Sister-in-law /ˈsɪs.tər.ɪn.lɔː/ (n) – Chị/em dâu
Thành viên gia đình khác (Other Family Members)
Stepfather /ˈstepˌfɑː.ðər/ (n) – Cha dượng
Stepmother /ˈstepˌmʌð.ər/ (n) – Mẹ kế
Stepson /ˈstep.sʌn/ (n) – Con trai riêng của vợ/chồng
Stepdaughter /ˈstep.dɔː.tər/ (n) – Con gái riêng của vợ/chồng
Half-brother /ˈhæfˌbrʌð.ər/ (n) – Anh/em trai cùng cha/mẹ khác mẹ/cha
Half-sister /ˈhæfˌsɪs.tər/ (n) – Chị/em gái cùng cha/mẹ khác mẹ/cha
Các Tình Huống Hỏi Family Cùng Đoạn Hội Thoại Tiếng Anh
Tình Huống 1 – Hỏi về việc bạn sống với ai
A: Do you live alone or with your family?
B: I live with my family. How about you?
A: I live alone. It feels a bit lonely sometimes.
Tình Huống 2 – Hỏi về anh chị em của bạn
A: Do you have any siblings?
B: Yes, I have two younger brothers.
A: That’s nice! Are they still in school?
B: Yes, they’re in high school.
Tình Huống 3 – Hỏi về công việc của bố mẹ bạn
A: What does your father do?
B: He’s a doctor. And your parents?
A: My mom is a teacher, and my dad works in IT.
Tình Huống 4 – Nói về quê quán của gia đình
A: Where does your family live?
B: My family lives in a small village outside of the city.
A: Do you visit them often?
B: Yes, every weekend if I can.
Tình Huống 5 – Hỏi về sự gắn bó trong gia đình
A: Are you close with your family?
B: Yes, very much. We always spend holidays together.
A: That’s wonderful. I wish I could see my family more often.
B: You should plan a visit soon if you have time!
Luyện nghe nói Tiếng Anh Giao Tiếp Chủ đề Gia Đình – Family

