Tự Học

Đại từ, tính từ sở hữu, đại từ phản thân tiếng Anh

Ngày đăng: 05/04/2026

Đại Từ là gì?

Đại từ trong tiếng Anh (Pronouns) là các từ dùng để thay thế cho danh từ hoặc cụm danh từ, giúp tránh lặp từ, làm câu văn ngắn gọn, mạch lạc hơn.

Bảng Đại Từ và Tính từ sở hữu

Chủ ngữ (S) Tân ngữ (O) Tính từ sở hữu Đại từ sở hữu Đại từ phản thân
I (Tôi) Me My (+ N) Mine Myself
You (Bạn) You Your (+ N) Yours Yourself
We (Chúng ta) Us Our (+ N) Ours Ourselves
They (Họ) Them Their (+ N) Theirs Themselves
He (Anh ấy) Him His (+ N) His Himself
She (Cô ấy) Her Her (+ N) Hers Herself
It (Nó) It Its (+ N) (ít dùng) Itself

Vị trí và Cách dùng Đại Từ và Tính từ sở hữu

  • Đại từ Chủ ngữ (S): Đứng đầu câu hoặc đứng trước Động từ chính.
    Ví dụ: They fixed the printer. (Họ đã sửa cái máy in – They là đại từ chủ ngữ đứng đầu câu và thực hiện hành động fixed).
  • Đại từ Tân ngữ (O): Đứng sau Động từ hoặc sau Giới từ.
    Ví dụ: The manager called him. (Quản lý đã gọi anh ấy – him là đại từ tân ngữ đứng sau động từ called).
  • Tính từ sở hữu (Adj): Bắt buộc phải có Danh từ theo sau.
    Ví dụ: Please sign your name here. (Làm ơn ký tên bạn vào đây – your là tính từ sở hữu đứng trước danh từ name để bổ nghĩa cho nó).
  • Đại từ sở hữu: Dùng để thay thế cho [Tính từ sở hữu + Danh từ] đã nhắc trước đó.
    Ví dụ: Your car is fast, but mine is faster. (Xe của bạn nhanh, nhưng xe của tôi thì nhanh hơn – mine là đại từ sở hữu thay thế cho cụm my car).
  • Đại từ phản thân: Dùng khi Chủ ngữ và Tân ngữ cùng một đối tượng.
    Ví dụ: He taught himself English. (Anh ấy tự học tiếng Anh – himself là đại từ phản thân đứng sau động từ taught vì chủ ngữ He chính là người tự học).

Phân biệt Tính từ sở hữu và Đại từ sở hữu

  • Tính từ sở hữu (My/Your…) = Cần danh từ đứng sau.
  • Đại từ sở hữu (Mine/Yours…) = Đứng một mình, không có danh từ theo sau.

Mẹo làm bài

  • Sau khoảng trống cần điền có một Danh từ thì 90% đáp án là Tính từ sở hữu (My, Your, His, Her, Their, Our).
  • Nếu khoảng trống đứng trước động từ chia thì → Chọn Đại từ chủ ngữ (I, You, We, They…).
  • Nếu thấy chữ By đứng trước khoảng trống ở cuối câu → Chọn ngay Đại từ phản thân (By myself, By himself… mang nghĩa là “tự mình làm/một mình”).
  • Chữ Her vừa là Tân ngữ, vừa là Tính từ sở hữu. Nếu thấy Her đứng trước danh từ thì là sở hữu, đứng sau động từ thì là tân ngữ.

#toeic cơ bản
#test tiếng Anh miễn phí

  • Khóa Phát âm và nói tiếng Anh❤️

    Khóa Phát âm và nói tiếng Anh❤️

    Thời lượng: 10 Buổi

    Đầu ra:

    • Biết, hiểu và vận dụng Bảng phiên âm tiếng Anh IPA khi nói tiếng Anh.
    • Thành thạo quy tắc phát âm phổ biến.
    • Phản xạ cấu trúc tiếng Anh cơ bản.
    • Phát âm chuẩn ngữ điệu bản xứ.

    Xem thêm

  • Khóa Giao tiếp tiếng Anh A0-B1❤️

    Khóa Giao tiếp tiếng Anh A0-B1❤️

    Thời lượng: 20 Buổi/Level

    Đầu ra:

    • Tập trung phát triển kỹ năng Nghe – Nói.
    • Biết, hiểu và vận dụng từ vựng, ngữ pháp để giao tiếp trong cuộc sống, công việc.
    • Xóa bỏ ngại ngùng khi giao tiếp và tự tin sử dụng tiếng Anh.

    Xem thêm

  • Khóa TOEIC 2 Kỹ năng 350-750❤️

    Khóa TOEIC 2 Kỹ năng 350-750❤️

    Thời lượng: 10 Buổi/Level

    Đầu ra:

    • Kiến thức cần thiết để đạt mục tiêu điểm TOEIC 450 / 550 / 650/ 750.
    • Có nền tảng từ vựng, ngữ pháp tiếng Anh theo từng level.
    • Làm bài và xử lý từng dạng bài hiệu quả.

    Xem thêm