Tự Học

140 Động Từ Bất Quy Tắt Thường Gặp

Ngày đăng: 28/02/2024

https://tienganhmoiravibes.com/tu-hoc/140-dong-tu-bat-quy-tat-thuong-gap/

Dưới đây là 140 động từ bất quy tắt thường gặp trong tiếng Anh. Cùng lưu lại và học thuộc để sử dụng tiếng Anh lưu loát hơn nhé!

No. Present Verb Simple Past Past Participle Vietnamese
1 Arise Arose Arisen Xuất hiện, Nảy lên
2 Awake Awoke Awoken Tỉnh giấc
3 Bear Bore Borne/Born Chịu đựng, Mang thai
4 Beat Beat Beaten Đánh bại
5 Become Became Become Trở nên
6 Begin Began Begun Bắt đầu
7 Bend Bent Bent Cúi người, Uốn cong
8 Bet Bet Bet Đánh cược
9 Bid Bid/Bade Bid/Bidden Chào giá, Mời
10 Bind Bound Bound Buộc, Trói
11 Bite Bit Bitten Cắn
12 Bleed Bled Bled Chảy máu
13 Blow Blew Blown Thổi
14 Break Broke Broken Gãy, Vỡ
15 Breed Bred Bred Nuôi dưỡng, Làm giống
16 Bring Brought Brought Đưa, Mang lại
17 Broadcast Broadcast Broadcast Phát sóng
18 Build Built Built Xây dựng
19 Burn Burnt/Burned Burnt/Burned Đốt cháy
20 Burst Burst Burst Nổ, Phá hỏng
21 Buy Bought Bought Mua
22 Cast Cast Cast Ném, Rải
23 Catch Caught Caught Bắt
24 Choose Chose Chosen Chọn
25 Cling Clung Clung Bám chặt
26 Come Came Come Đến
27 Cost Cost Cost Giá, Chi phí
28 Creep Crept Crept Bò, Lảo đảo
29 Cut Cut Cut Cắt
30 Deal Dealt Dealt Giao dịch, Phân phối
31 Dig Dug Dug Đào
32 Dive Dived/Dove Dived Nhảy đầu xuống nước
33 Do Did Done Làm
34 Draw Drew Drawn Vẽ, Kéo
35 Dream Dreamt/Dreamed Dreamt/Dreamed
36 Drive Drove Driven Lái xe
37 Drink Drank Drunk Uống
38 Eat Ate Eaten Ăn
39 Fall Fell Fallen Rơi
40 Feed Fed Fed Cho ăn
41 Feel Felt Felt Cảm thấy
42 Fight Fought Fought Chiến đấu
43 Find Found Found Tìm thấy
44 Flee Fled Fled Chạy trốn
45 Fling Flung Flung Ném mạnh
46 Fly Flew Flown Bay
47 Forbid Forbade Forbidden Cấm
48 Forget Forgot Forgotten Quên
49 Forgive Forgave Forgiven Tha thứ
50 Freeze Froze Frozen Đóng băng
51 Get Got Got/Gotten Nhận, Đạt được
52 Give Gave Given Cho
53 Go Went Gone Đi
54 Grind Ground Ground Nghiền
55 Grow Grew Grown Mọc, Lớn lên
56 Hang Hung Hung Treo lên
57 Have Had Had
58 Hear Heard Heard Nghe
59 Hide Hid Hidden Ẩn, Giấu
60 Hit Hit Hit Đánh, Đập
61 Hold Held Held Nắm giữ
62 Hurt Hurt Hurt Làm tổn thương
63 Keep Kept Kept Giữ, Bảo quản
64 Kneel Knelt/Kneeled Knelt/Kneeled Quỳ
65 Know Knew Known Biết
66 Lay Laid Laid Đặt, Đặt ra
67 Lead Led Led Dẫn đường, Làm lãnh đạo
68 Leap Leapt/Leaped Leapt/Leaped Nhảy
69 Learn Learnt/Learned Learnt/Learned Học
70 Leave Left Left Rời đi
71 Lend Lent Lent Cho vay
72 Let Let Let Cho phép
73 Lie Lay Lain Nằm
74 Light Lit/Lighted Lit/Lighted Thắp sáng
75 Lose Lost Lost Mất, Mất đi
76 Make Made Made Làm
77 Mean Meant Meant Ý nghĩa
78 Meet Met Met Gặp gỡ
79 Mistake Mistook Mistaken Nhầm lẫn
80 Pay Paid Paid Trả tiền
81 Put Put Put Đặt, Đặt ra
82 Read Read Read Đọc
83 Ride Rode Ridden Đi xe, Cưỡi
84 Ring Rang Rung Gọi điện thoại, Rung chuông
85 Rise Rose Risen Mọc, Nổi lên
86 Run Ran Run Chạy
87 Saw Sawed Sawn Cưa
88 Say Said Said Nói
89 See Saw Seen Nhìn thấy
90 Seek Sought Sought Tìm kiếm
91 Sell Sold Sold Bán
92 Send Sent Sent Gửi
93 Set Set Set Đặt, Bố trí
94 Shake Shook Shaken Rung, Làm rung
95 Shine Shone Shone Chiếu sáng
96 Shoot Shot Shot Bắn
97 Show Showed Shown/Showed Chỉ ra, Cho xem
98 Shut Shut Shut Đóng, Đậy
99 Sing Sang Sung Hát
100 Sit Sat Sat Ngồi
101 Sleep Slept Slept Ngủ
102 Slide Slid Slid Trượt
103 Speak Spoke Spoken Nói
104 Spend Spent Spent Tiêu, Dùng
105 Spit Spat Spat Nhổ nước bọt
106 Split Split Split Chẻ, Tách
107 Spread Spread Spread Lan truyền, Trải rộng
108 Spring Sprang Sprung Nhảy lên
109 Stand Stood Stood Đứng
110 Steal Stole Stolen Trộm
111 Stick Stuck Stuck Dính, Đâm vào
112 Sting Stung Stung Châm, Chích
113 Stink Stank/Stunk Stunk Ch smelling, Bốc mùi tanh
114 Strike Struck Struck Đánh, Đình công
115 String Strung Strung Đeo dây, Kéo dây
116 Strive Strove Striven Cố gắng
117 Swear Swore Sworn Tuyên thệ, Nguyền rủa
118 Sweep Swept Swept Quét
119 Swim Swam Swum Bơi
120 Swing Swung Swung Đu đưa
121 Take Took Taken Lấy
122 Teach Taught Taught Dạy
123 Tear Tore Torn Xé, Đứt
124 Tell Told Told Kể, Nói
125 Think Thought Thought Nghĩ
126 Thrive Throve/Thrived Thriven/Thrived Thịnh vượng
127 Throw Threw Thrown Ném
128 Thrust Thrust Thrust Nhấn mạnh, Đẩy mạnh
129 Tread Trod Trodden/Trod Đạp, Dẫm
130 Understand Understood Understood Hiểu
131 Wake Woke Woken Thức dậy
132 Wear Wore Worn Mặc, Đeo
133 Weave Wove Woven Dệt
134 Weep Wept Wept Khóc
135 Will Would Would Chắc chắn, Chắc là
136 Wind Wound Wound Quấn, Vặn
137 Withdraw Withdrew Withdrawn Rút lui
138 Withstand Withstood Withstood Chống đỡ, Chịu đựng
139 Write Wrote Written Viết
140 Yield Yielded/Yold Yielded Nhượng, Cho

#tự học tiếng anh  #văn hóa  #toeic  #giao tiếp  #ielts  #các dự án

  • Khóa Phát âm và nói tiếng Anh❤️

    Khóa Phát âm và nói tiếng Anh❤️

    Thời lượng: 10 Buổi

    Đầu ra:

    • Biết, hiểu và vận dụng Bảng phiên âm tiếng Anh IPA khi nói tiếng Anh.
    • Thành thạo quy tắc phát âm phổ biến.
    • Phản xạ cấu trúc tiếng Anh cơ bản.
    • Phát âm chuẩn ngữ điệu bản xứ.

    Xem thêm

  • Khóa Giao tiếp tiếng Anh A0-B1❤️

    Khóa Giao tiếp tiếng Anh A0-B1❤️

    Thời lượng: 20 Buổi/Level

    Đầu ra:

    • Tập trung phát triển kỹ năng Nghe – Nói.
    • Biết, hiểu và vận dụng từ vựng, ngữ pháp để giao tiếp trong cuộc sống, công việc.
    • Xóa bỏ ngại ngùng khi giao tiếp và tự tin sử dụng tiếng Anh.

    Xem thêm

  • Khóa TOEIC 2 Kỹ năng 350-750❤️

    Khóa TOEIC 2 Kỹ năng 350-750❤️

    Thời lượng: 10 Buổi/Level

    Đầu ra:

    • Kiến thức cần thiết để đạt mục tiêu điểm TOEIC 450 / 550 / 650/ 750.
    • Có nền tảng từ vựng, ngữ pháp tiếng Anh theo từng level.
    • Làm bài và xử lý từng dạng bài hiệu quả.

    Xem thêm