Tự Học

Từ Vựng Và Mẫu Câu Tiếng Anh Chủ Đề Rau Củ

Ngày đăng: 28/02/2024

https://tienganhmoiravibes.com/tu-hoc/tu-vung-va-mau-cau-tieng-anh-chu-de-rau-cu/Trong bài viết này, chúng ta sẽ cùng học các từ vựng tiếng Anh chủ đề rau củ phổ biến. Hãy cùng tìm hiểu nhé

Từ vựng phổ biến
Tiếng Anh Phiên Âm Tiếng Việt
Asparagus əsˈpærəɡəs Măng tây
Bamboo shoots bæmˈbuː ʃuːts Búp măng
Basil ˈbeɪzl Húng quế
Bean sprouts biːn spraʊts Giá đỗ
Beans biːnz Đậu
Beetroot biːtruːt Củ cải đỏ
Bell pepper bɛl ˈpɛpə Ớt chuông
Bitter gourd ˈbɪtə ɡʊəd Mướp đắng
Broccoli ˈbrɒkəli Bông cải xanh
Brussels sprouts ˈbrʌsəlz spraʊts Bắp cải Brucxen
Cabbage ˈkæbɪdʒ Cải bắp
Cactus pear ˈkæktəs peə Lê xương rồng
Capsicum ˈkæpsɪkəm Ớt Đà Lạt
Carrot ˈkærət Cà rốt
Cauliflower ˈkɒlɪflaʊə Súp lơ trắng
Celery ˈsɛləri Rau cần tây
Chayote tʃeɪˈəʊ.ti Quả su su
Collard greens ˈkɒl.əd ɡriːnz Mã đề xanh
Coriander ˌkɒrɪˈændə Rau mùi
Corn kɔːn Ngô
Cucumber ˈkjuːkʌmbə Quả dưa chuột
Eggplant ˈɛɡˌplɑːnt Cà tím
Endive ˈɛndɪv Diếp quăn
Escarole ˈeskərəʊl Rau diếp mạ
Fennel ˈfɛnl Thì là
Garlic ˈɡɑːlɪk Tỏi
Ginger ˈʤɪndʒər Gừng
Green beans ɡriːn biːnz Đậu xanh
Green chilies ɡriːn ˈʧiːliz Ớt xanh
Horseradish ˈhɔːsˌrædɪʃ Cải ngựa
Kohlrabi ˈkəʊlˈrɑːbi Su hào
Leek liːk Hành ba-rô
Lemon ˈlɛmən Chanh vàng
Lettuce ˈlɛtɪs Rau diếp
Mint mɪnt Bạc hà
Mushroom ˈmʌʃrʊm Nấm
Okra ˈəʊkrə Đậu bắp
Olive ˈɒlɪv Ôliu
Onion ˈʌnjən Củ hành
Parsnip ˈpɑːsnɪp Củ cải trắng
Peas piːz Đậu Hà Lan
Pepper ˈpɛpə Hạt tiêu
Potato pəˈteɪtəʊ Khoai tây
Pumpkin ˈpʌmpkɪn Quả bí ngô
Radicchio rəˈdɪk.i.əʊ Xà lách đắng
Radish ˈrædɪʃ Củ cải
Red cabbage rɛd ˈkæbɪdʒ Bắp cải đỏ
Red chilies rɛd ˈʧiːliz Ớt đỏ
Red onion rɛd ˈʌnjən Hành củ
Spinach ˈspɪnɪʤ Rau chân vịt
Spring onion sprɪŋ ˈʌnjən Hành lá
Sweet potato swiːt pəˈteɪtəʊ Khoai lang
Swiss chard swɪs ˈtʃɑːd Cải cầu vồng
Tomato təˈmɑːtəʊ Cà chua
Turnip ˈtɜːnɪp Cây củ cải
Wax gourd wæks ɡʊəd Bí đao
Yam jæm Khoai lang
Yellow squash ˈjɛləʊ skwɒʃ Bí vàng
Zucchini zʊˈkiːni Bí ngòi

» Đọc Thêm: Từ Vựng Và Mẫu Câu Tiếng Anh Chủ Đề Thời Trang

Các mẫu câu giao tiếp 
Tiếng Anh Bản Dịch Tiếng Việt
What vegetables do you like? Bạn thích những loại rau nào?
I like spinach and peas. Tôi thích rau chân vịt và đậu hạt.
What’s your favorite vegetable? Loại rau củ yêu thích của bạn là gì?
My favorite veggie is yam. Loại rau củ yêu thích của tôi là khoai lang.
Do you like pumpkin? Bạn có thích bí ngô không?
Yes. I love eating pumpkin. Có. Tôi thích bí ngô lắm.
Do you like eating parsnip? Bạn thích ăn củ cải trắng không?
No. I don’t like its smell. Không. Tôi không thích mùi của nó.
How often do you eat vegetables? Bạn thường ăn rau không?
I eat a lot of vegetables every day because they’re good for my health. Tôi ăn nhiều rau mỗi ngày vì chúng tốt cho sức khỏe.

#tự học tiếng anh  #văn hóa  #toeic  #giao tiếp  #ielts  #các dự án

Bài viết liên quan

 ♥   Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Trái Cây
 ♥   Từ Vựng Tiếng Anh Về Phương Tiện Giao Thông
 ♥   Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Thời Trang
 ♥   Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Thể Thao
 ♥   Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Âm Nhạc
 ♥   Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Ăn Uống
 ♥   Từ Vựng Tiếng Anh Về Hoa
 ♥   Từ Vựng Tiếng Anh Quốc Gia Và Lãnh Thổ
 ♥   Từ Vựng Tiếng Anh Về Động vật Đầy Đủ Nhất
 ♥   Từ Vựng Tiếng Anh Về Sinh Vật Biển

  • Khóa Phát âm và nói tiếng Anh❤️

    Khóa Phát âm và nói tiếng Anh❤️

    Thời lượng: 10 Buổi

    Đầu ra:

    • Biết, hiểu và vận dụng Bảng phiên âm tiếng Anh IPA khi nói tiếng Anh.
    • Thành thạo quy tắc phát âm phổ biến.
    • Phản xạ cấu trúc tiếng Anh cơ bản.
    • Phát âm chuẩn ngữ điệu bản xứ.

    Xem thêm

  • Khóa Giao tiếp tiếng Anh A0-B1❤️

    Khóa Giao tiếp tiếng Anh A0-B1❤️

    Thời lượng: 20 Buổi/Level

    Đầu ra:

    • Tập trung phát triển kỹ năng Nghe – Nói.
    • Biết, hiểu và vận dụng từ vựng, ngữ pháp để giao tiếp trong cuộc sống, công việc.
    • Xóa bỏ ngại ngùng khi giao tiếp và tự tin sử dụng tiếng Anh.

    Xem thêm

  • Khóa TOEIC 2 Kỹ năng 350-750❤️

    Khóa TOEIC 2 Kỹ năng 350-750❤️

    Thời lượng: 10 Buổi/Level

    Đầu ra:

    • Kiến thức cần thiết để đạt mục tiêu điểm TOEIC 450 / 550 / 650/ 750.
    • Có nền tảng từ vựng, ngữ pháp tiếng Anh theo từng level.
    • Làm bài và xử lý từng dạng bài hiệu quả.

    Xem thêm