Từ Vựng Và Thành Ngữ Tiếng Anh Về Sinh Vật Biển
Ngày đăng: 28/02/2024

Trong bài viết này, chúng ta sẽ cùng học các từ vựng tiếng Anh chủ đề sinh vật biển phổ biến. Hãy cùng tìm hiểu nhé!
Từ vựng phổ biến về cá
| Tiếng Anh | Phiên âm | Tiếng Việt |
| Anchovy | /ˈænʧəvi/ | Cá cơm |
| Anglerfish | /ˈæŋɡlərˌfɪʃ/ | Cá mặt quỷ Anglerfish |
| Barracuda | /ˌbærəˈkuːdə/ | Cá nhồng |
| Bass | /beɪs/ | Cá vược |
| Betta | /ˈbɛtə/ | Cá xiêm |
| Blue tang | /bluː tæŋ/ | Cá bắp nẻ xanh |
| Bream | /briːm/ | Cá tráp |
| Carp | /kɑːrp/ | Cá chép |
| Catfish | /ˈkætfɪʃ/ | Cá da trơn |
| Clownfish | /ˈklaʊn.fɪʃ/ | Cá hề |
| Cobia | /ˈkəʊbiə/ | Cá bớp |
| Cod | /kɒd/ | Cá tuyết |
| Dartfish | /ˈdɑːtfɪʃ/ | Cá phi tiêu |
| Eel | /iːl/ | Lươn |
| Flounder | /ˈflaʊndər/ | Cá bơn |
| Goldfish | /ˈɡoʊldfɪʃ/ | Cá vàng |
| Grey mullet | /ɡreɪ ˈmʌlɪt/ | Cá đối xám |
| Goby | /ˈɡoʊbi/ | Cá bống |
| Haddock | /ˈhædək/ | Cá tuyết chấm đen |
| Herring | /ˈhɛrɪŋ/ | Cá trích |
| Kissing fish | /ˈkɪsɪŋ fɪʃ/ | Cá mùi |
| Mackerel | /ˈmækərəl/ | Cá thu |
| Marlin | /ˈmɑrlɪn/ | Cá cờ xanh |
| Perch | /pɜːʧ/ | Cá rô |
| Pike | /paɪk/ | Cá chó phương Bắc |
| Piranha | /pəˈrɑːnə/ | Cá răng đao |
| Puffer | /ˈpʌfər/ | Cá nóc |
| Salmon | /ˈsæmən/ | Cá hồi |
| Sawfish | /ˈsɔːfɪʃ/ | Cá đao |
| Shark | /ʃɑːrk/ | Cá mập |
| Snapper | /ˈsnæpər/ | Cá hồng |
| Sockeye | /ˈsɒkaɪ/ | Cá hồi đỏ |
| Stingray | /ˈstɪŋ.reɪ/ | Cá đuối |
| Sturgeon | /ˈstɜːrdʒən/ | Cá tầm |
| Swordfish | /ˈsɔːrdfɪʃ/ | Cá kiếm |
| Tarpon | /ˈtɑːrpɒn/ | Cá cháo Đại Tây Dương |
| Tuna | /ˈtuːnə/ | Cá ngừ |
» Đọc Thêm: Từ Vựng Tiếng Anh Về Động Vật Đầy Đủ Nhất
Từ vựng phổ biến về thú biển
| Tiếng Anh | Phiên âm | Tiếng Việt |
| Dolphin | /ˈdɒlfɪn/ | Cá heo |
| Dugong | /ˈdjuːɡɒŋ/ | Bò biển |
| Manatee | /ˌmænəˈtiː/ | Lợn biển |
| Sea Lion | /siː ˈlaɪən/ | Sư tử biển |
| Seal | /siːl/ | Hải cẩu |
| Sea Otter | /siː ˈɒtə/ | Rái cá biển |
| Polar bear | /ˈpəʊlə beə/ | Gấu Bắc Cực |
| Walrus | /ˈwɔːlrəs/ | Hải tượng |
| Whale | /weɪl/ | Cá voi |
Từ vựng phổ biến về giáp xác
| Tiếng Anh | Phiên âm | Tiếng Việt |
| Barnacle | /ˈbɑːnəkl/ | Hà biển |
| Blue swimming crab | /bluː ˈswɪmɪŋ kræb/ | Ghẹ |
| Caridina | /Caridina/ | Tép |
| Crab | /kræb/ | Cua |
| Crayfish | /ˈkreɪfɪʃ/ | Tôm hùm đất |
| Lobster | /ˈlɒbstə/ | Tôm hùm |
| Krill | /krɪl/ | Nhuyễn thể |
| King crab | /kɪŋ kræb/ | Cua Hoàng Đế |
| Hermit Crab | /ˈhɜːmɪt kræb/ | Cua ẩn sĩ |
| Shrimp | /ʃrɪmp/ | Con tôm |
| Mantis Shrimp | /ˈmæntɪs ʃrɪmp/ | Tôm tít/bàn chải |
| Rock Lobster | /rɒk ˈlɒbstə/ | Tôm hùm bông |
| Slipper Lobster | /ˈslɪpə ˈlɒbstə/ | Tôm mũ ni |
Từ vựng phổ biến về động vật thân mềm
| Tiếng Anh | Phiên âm | Tiếng Việt |
| Blue mussel | /bluː ˈmʌsl/ | Vẹm xanh |
| Clam | /klæm/ | Trai |
| Geoduck | /ˈɡuː.i.dʌk/ | Ốc vòi voi |
| Giant squid | /ˈʤaɪənt skwɪd/ | Mực ống khổng lồ |
| Jellyfish | /ˈʤɛlɪfɪʃ/ | Sứa |
| Octopus | /ˈɒktəpəs/ | Bạch tuộc |
| Oyster | /ˈɔɪstə/ | Con hàu |
| Scallop | /ˈskɒləp/ | Con sò |
Từ vựng phổ biến về chim
| Tiếng Anh | Phiên âm | Tiếng Việt |
| Albatross | /ˈælbətrɒs/ | Chim hải âu |
| Booby | /ˈbuːbi/ | Họ Chim điên |
| Frigatebird | /ˈfrɪgɪtbɜːd/ | Cốc biển |
| Fulmar | /ˈfʊlmə/ | Hải âu Fulmar |
| Penguin | /ˈpɛŋgwɪn/ | Chim cánh cụt |
| Petrel | /ˈpɛtrəl/ | Hải âu petrel |
| Puffin | /ˈpʌfɪn/ | Hải âu cổ rụt |
| Gannet | /gannet/ | Họ Ó biển |
Từ vựng phổ biến về bò sát
| Tiếng Anh | Phiên âm | Tiếng Việt |
| Marine iguana | /məˈriːn ɪˈgwɑːnə/ | Kỳ nhông biển |
| Saltwater crocodile | /ˈsɔːltˌwɔːtə ˈkrɒkədaɪl/ | Cá sấu nước mặn |
| Sea snake | /siː sneɪk/ | Rắn biển |
| Sea turtle | /siː ˈtɜːtl/ | Rùa biển |
| Softshell turtle | /softʃɛl ˈtɜːtl/ | Ba ba |
| Tortoise | /ˈtɔːtəs/ | Rùa cạn |
Các loài sinh vật biển khác
| Tiếng Anh | Phiên âm | Tiếng Việt |
| Coral | /ˈkɒrəl/ | San hô |
| Sea Pineapple | /siː ˈpaɪnˌæpl/ | Dứa biển |
| Seahorse | /ˈsiːhɔːs/ | Cá ngựa |
| Sponge | /spʌnʤ/ | Bọt biển |
| Starfish | /ˈstɑːfɪʃ/ | Sao biển |
Thành ngữ tiếng Anh về sinh vật biển
The world is your oyster
Nghĩa là bạn có thể làm bất cứ điều gì bạn muốn trong cuộc sống hoặc trong một tình huống nhất định mà không bị giới hạn.
Ví dụ:
When my parents left for work, my house was my oyster at that time.
(Khi ba mẹ tôi đi làm, tôi có thể tự tung tự tác ở nhà.)
Fish out of water
Khi một người cảm thấy rất khó chịu hoặc lạc lõng trong một tình huống nào đó, họ sẽ cảm thấy mình giống như một “con cá mắc cạn”.
Ví dụ:
Yesterday, I moved to a new neighborhood, and I felt like a fish out of water.
(Hôm qua tôi chuyển đến khu phố mới, tôi thấy thật sự lạc lỏng ở đây.
Happy as a clam⠀
Rất hạnh phúc và hài lòng
Ví dụ:
Nana is happy as a clam when she meets her crush.
(Nana rất hạnh phúc khi gặp người mình thích.)
A whale of a time
Thực sự thích thú và tận hưởng bản thân.
Ví dụ:
We had a whale of a time at the prom last year.
(Chúng tôi đã có khoảng thời gian vui vẻ tại tiệc dạ hội năm trước.)
#tự học tiếng anh #văn hóa #toeic #giao tiếp #ielts #các dự án
Bài viết liên quan
♥ Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Trái Cây
♥ Từ Vựng Tiếng Anh Về Phương Tiện Giao Thông
♥ Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Rau Củ
♥ Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Thời Trang
♥ Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Thể Thao
♥ Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Âm Nhạc
♥ Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Ăn Uống
♥ Từ Vựng Tiếng Anh Về Hoa
♥ Từ Vựng Tiếng Anh Quốc Gia Và Lãnh Thổ
♥ Từ Vựng Tiếng Anh Về Động vật Đầy Đủ Nhất

