Từ Vựng Và Mẫu Câu Tiếng Anh Chủ Đề Thể Thao
Ngày đăng: 28/02/2024
Trong bài viết này, chúng ta sẽ cùng học các từ vựng tiếng Anh chủ đề thể thao phổ biến. Hãy cùng tìm hiểu nhé!
Từ vựng các môn thể thao
| Tiếng Anh | Phiên âm | Tiếng Việt |
| Aerobic | /ɛrˈoʊbɪk/ | Thể dục nhịp điệu |
| Archery | /ˈɑːr.tʃəri/ | Bắn cung |
| Badminton | /ˈbæd.mɪn.tən/ | Cầu lông |
| Baseball | /ˈbeɪs.bɔːl/ | Bóng chày |
| Basketball | /ˈbæs.kɪt.bɔːl/ | Bóng rổ |
| Biking | /ˈbaɪ.kɪŋ/ | Đạp xe |
| Bodybuilding | /ˈbɑː.di.bɪl.dɪŋ/ | Thể hình |
| Boxing | /ˈbɑːk.sɪŋ/ | Quyền Anh |
| Bungee jumping | /ˈbʌn.dʒi ˌdʒʌm.pɪŋ/ | Nhảy bungee |
| Canoeing | /kəˈnuːɪŋ/ | Chèo thuyền đơn |
| Climbing | /ˈklaɪ.mɪŋ/ | Leo núi |
| Cricket | /ˈkrɪk.ɪt/ | Bóng gậy |
| Cycling | /ˈsaɪ.kəl.ɪŋ/ | Đạp xe |
| Dancing | /ˈdænsɪŋ/ | Nhảy |
| Diving | /ˈdaɪ.vɪŋ/ | Lặn |
| Football | /ˈfʊt.bɑːl/ | Bóng đá |
| Golf | /ɡɒlf/ | Gôn |
| Gymnastics | /dʒɪmˈnæs.tɪks/ | Thể dục dụng cụ |
| Hiking | /ˈhaɪkɪŋ/ | Leo núi |
| Horse riding | /hɔːrs ˈraɪ.dɪŋ/ | Cưỡi ngựa |
| Hurdles | /ˈhɜːrdlz/ | Chạy vượt rào |
| Ice skating | /ˈaɪs ˌskeɪ.t̬ɪŋ/ | Trượt băng |
| Javelin | /ˈdʒævəlɪn/ | Ném lao |
| Jogging | /ˈdʒɑːɡɪŋ/ | Chạy bộ nhẹ nhàng |
| Judo | /ˈdʒuː.doʊ/ | Ju-do |
| Jumping | /ˈdʒʌmpɪŋ/ | Nhảy |
| Karate | /kəˈrɑː.teɪ/ | Võ ka-ra-te |
| Kayaking | /ˈkaɪ.ək.ɪŋ/ | Chèo thuyền kayak |
| Kickboxing | /ˈkɪkˌbɑksɪŋ/ | Quyền cước |
| Kitesurfing | /ˈkaɪt.sɜːr.fɪŋ/ | Lướt ván cánh diều |
| Marathon | /ˈmærəθɑːn/ | Chạy marathon |
| Martial arts | /ˈmɑːrʃəl ɑːrts/ | Võ thuật |
| Meditation | /ˌmɛdɪˈteɪʃən/ | Thiền |
| Mountain climbing | /ˈmaʊn.tən ˈklaɪ.mɪŋ/ | Leo núi |
| Paragliding | /ˈpær.ə.ɡlaɪ.dɪŋ/ | Lượn dù |
| Parkour | /pɑrˈkʊr/ | Nhảy vượt chướng ngại vật |
| Rock climbing | /rɑːk ˈklaɪmɪŋ/ | Leo núi |
| Rowing | /ˈroʊ.ɪŋ/ | Chèo thuyền |
| Rugby | /ˈrʌɡ.bi/ | Bóng bầu dục |
| Running | /ˈrʌn.ɪŋ/ | Chạy bộ |
| Sailing | /ˈseɪ.lɪŋ/ | Đi thuyền buồm |
| Scuba diving | /ˈskuː.bə ˈdaɪ.vɪŋ/ | Lặn biển với bình khí |
| Skateboarding | /ˈskeɪt.bɔːrd.ɪŋ/ | Trượt ván |
| Skiing | /ˈskiː.ɪŋ/ | Trượt tuyết |
| Snorkeling | /ˈsnɔːr.kəl.ɪŋ/ | Lặn biển với ống thở |
| Snowboarding | /ˈsnoʊ.bɔːrd.ɪŋ/ | Trượt tuyết ván |
| Soccer | /ˈsɑː.kər/ | Bóng đá |
| Spinning | /ˈspɪn.ɪŋ/ | Tập xe đạp trong phòng |
| Sprint | /sprɪnt/ | Chạy nước rút |
| Surfing | /ˈsɜːr.fɪŋ/ | Lướt sóng |
| Swimming | /ˈswɪm.ɪŋ/ | Bơi lội |
| Table tennis | /ˈteɪ.bəl ˈtɛn.ɪs/ | Bóng bàn |
| Taekwondo | /taɪˌkwɑːn.doʊ/ | Quyền đạo |
| Tai chi | /ˌtaɪ ˈtʃiː/ | Thái cực quyền |
| Tennis | /ˈtɛn.ɪs/ | Quần vợt |
| Triathlon | /traɪˈæθ.lɑːn/ | Ba môn phối hợp (chạy bộ, bơi và đua xe đạp) |
| Volleyball | /ˈvɑː.li.bɔːl/ | Bóng chuyền |
| Walking | /ˈwɔːkɪŋ/ | Đi bộ |
| Weightlifting | /ˈweɪtˌlɪf.tɪŋ/ | Cử tạ |
| Windsurfing | /ˈwɪndˌsɜːrfɪŋ/ | Lướt ván buồm |
| Wrestling | /ˈrɛs.lɪŋ/ | Đấu vật |
| Yoga | /ˈjoʊɡə/ | Yo-ga |
| Zumba | /ˈzuːm.bə/ | Nhảy zum-ba |
» Đọc Thêm: Từ Vựng Và Mẫu Câu Tiếng Anh Chủ Đề Thời Trang
Các mẫu câu giao tiếp chủ đề thể thao
| Tiếng Anh | Bản Dịch Tiếng Việt |
| What sports do you like? | Bạn thích môn thể thao nào? |
| I like swimming. | Tôi thích bơi lội. |
| What’s your favorite sport? | Môn thể thao yêu thích của bạn là gì? |
| My favorite sport is soccer. | Môn thể thao yêu thích của tôi là bóng đá. |
| Do you like table tennis? | Bạn có thích bóng bàn không? |
| Yes. I love it. I play table tennis twice a week. | Có. Tôi thích lắm. Tôi chơi bóng bàn hai lần một tuần cơ. |
| No. I enjoy playing basketball. | Không. Tôi thích chơi bóng rổ. |
#tự học tiếng anh #văn hóa #toeic #giao tiếp #ielts #các dự án
Bài viết liên quan
♥ Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Trái Cây
♥ Từ Vựng Tiếng Anh Về Phương Tiện Giao Thông
♥ Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Rau Củ
♥ Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Thời Trang
♥ Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Âm Nhạc
♥ Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Ăn Uống
♥ Từ Vựng Tiếng Anh Về Hoa
♥ Từ Vựng Tiếng Anh Quốc Gia Và Lãnh Thổ
♥ Từ Vựng Tiếng Anh Về Động vật Đầy Đủ Nhất
♥ Từ Vựng Tiếng Anh Về Sinh Vật Biển


