Tự Học

Từ Vựng Và Mẫu Câu Tiếng Anh Chủ Đề Thời Trang

Ngày đăng: 28/02/2024

https://tienganhmoiravibes.com/tu-hoc/tu-vung-va-mau-cau-tieng-anh-chu-de-thoi-trang-2/

Trong bài viết này, chúng ta sẽ cùng học các từ vựng cần thiết về chủ đề thời trang phổ biến. Hãy cùng tìm hiểu nhé!

Từ vựng tiếng Anh về phong cách thời trang
Tiếng Anh Phiên âm Tiếng Việt
Bohemian /bəʊˈhiːmjən/ Du mục
Casual /ˈkæʒjʊəl/ Thường ngày
Chic /ʃiːk/ Sang trọng
Classic /ˈklæsɪk/ Cổ điển sang trọng
Ethnic /ˈɛθnɪk/ Dân tộc
Gothic /ˈgɒθɪk/ Ma quái
Grunge /grʌnʤ/ Phá cách
Minimalist /ˈmɪnɪmlɪst/ Tối giản
Parisian /pəˈrɪziən/ Người Paris
Preppy /ˈprɛpi/ Học đường
Punk /pʌŋk/ Nổi loạn
Retro /ˈrɛtrəʊ/ Hoài cổ
Rocker /ˈrɒkə/ Ngôi sao rock
Trendy /ˈtrɛndi/ Theo xu hướng
Vintage /ˈvɪntɪʤ/ Cổ điển thời kỳ
Từ vựng tiếng Anh về quần áo và phụ kiện
Tiếng Anh Phiên âm Tiếng Việt
Apron /ˈeɪprən/ Tạp dề
Boots /buːts/ Bốt
Bow tie /baʊ taɪ/
Earmuffs /ˈɪəmʌfs/ Bịt tai
Gloves /glʌvz/ Găng tay
Hair band /heə bænd/ Băng đô cài tóc
Mittens /ˈmɪtnz/ Găng tay
Necklace /ˈnɛklɪs/ Chuỗi hạt
Pocket watch /ˈpɒkɪt wɒʧ/ Đồng hồ bỏ túi
Purse /pɜːs/ Ví cầm tay
Ring /rɪŋ/ Nhẫn
Scarf /skɑːf/ Khăn quàng cổ
Socks /sɒks/ Vớ ngắn
Stockings /ˈstɒkɪŋz/ Vớ dài dày
Sunglasses /ˈsʌnˌglɑːsɪz/ Kính râm
Tie /taɪ/ Cà vạt
Umbrella /ʌmˈbrɛlə/ Ô
Watch /wɒʧ/ Đồng hồ
Từ vựng tiếng Anh về quần áo trẻ em
Tiếng Anh Phiên âm Tiếng Việt
Baby apron /ˈbeɪbi ˈeɪprən/ Tạp dề em bé
Beanie /ˈbiː.ni/ Cái mũ len
Diaper /ˈdaɪəpə/
Overalls /ˈəʊvərɔːlz/ Quần yếm
Singlet /ˈsɪŋglɪt/ Áo lót

» Đọc Thêm: Từ Vựng Và Thành Ngữ  Tiếng Anh Về Sinh Vật Biển

Từ vựng tiếng Anh về trang phục nam
Tiếng Anh Phiên âm Tiếng Việt
Bathrobe /ˈbɑːθrəʊb/ Áo choàng tắm
Belt /bɛlt/ Dây nịt
Blazer /ˈbleɪzə/ Áo khoác ngoài
Bow tie /baʊ taɪ/
Business shoes /ˈbɪznɪs ʃuːz/ Giày công sở
Cap /ˈkæp/ Mũ lưỡi trai
Cardigan /ˈkɑːdɪgən/ Áo khoác len
Flip flops /flɪp flɒps/ Dép tông
Glasses /ˈglɑːsɪz/ Kính
Handbag /ˈhændbæg/ Túi xách tay
Hawaiian shirt /həˈwaɪən ʃɜːt/ Áo sơ mi hawaii
Jacket /ˈʤækɪt/ Áo khoác
Jeans /ʤiːnz/ Quần jean
Jumper /ˈʤʌmpə/ Áo len
Long-sleeve top /lɒŋ-sliːv tɒp/ Áo dài tay
Polo shirt /ˈpəʊləʊ ʃɜːt/ Áo thun có cổ
Pullover /ˈpʊlˌəʊvə/ Áo len chui đầu
Shirt /ʃɜːt/ Áo sơ mi
Shorts /ʃɔːts/ Quần short
Sleeveless shirt /ˈsliːvləs ʃɜːt/ Áo cộc tay
Sport shoes /spɔːt ʃuːz/ Giày thể thao
Suit /sjuːt/ Bộ đồ vest
Swimsuit /ˈswɪmsuːt/ Đồ bơi
Trench coat /trɛnʧ kəʊt/ Áo khoác dài
T-shirt /ˈtiːʃɜːt/ Áo thun
Vest /vɛst/ Áo vest
Waistcoat /ˈweɪskəʊt/ Áo ghi lê
Từ vựng tiếng Anh về trang phục nữ
Tiếng Anh Phiên âm Tiếng Việt
Bra /brɑː/ Áo ngực
Bracelet /ˈbreɪslɪt/ Vòng đeo tay
Dress pants /drɛs pænts/ Quần bảo hộ
Earrings /ˈɪəˌrɪŋz/ Hoa tai
High-heeled shoes /haɪ-hiːld ʃuːz/ Giày cao gót
Hoodie /ˈhʊdi/ Áo trùm đầu
Perfume /ˈpɜːfjuːm/ Nước hoa
Sheath dress /ʃiːθ drɛs/ Váy công sở
Skirt /skɜːt/ Chân váy
Tank top /tæŋk tɒp/ Áo ba lỗ
Uniform /ˈjuːnɪfɔːm/ Đồng phục
Wedding dress /ˈwɛdɪŋ drɛs/ Váy cưới
Từ vựng tiếng Anh về trang điểm và mỹ phẩm
Tiếng Anh Phiên âm Tiếng Việt
Blush /blʌʃ/ Phấn má
Brightener /ˈbraɪtnə/ Phấn bắt sáng
Bronzer /ˈbrɒnzə/ Phấn khối
Brush /brʌʃ/ Cọ
Cleanser /ˈklɛnzə/ Sữa rửa mặt
Concealer /kənˈsiːlə/ Kem che khuyết điểm
Eye shadow /aɪ ˈʃædəʊ/ Tạo khối mắt
Eyeliner /ˈaɪˌlaɪnə/ Bút kẻ mắt
Face cream /feɪs kriːm/ Kem dưỡng da
Foundation /faʊnˈdeɪʃən/ Kem nền
Lip gloss /lɪp glɒs/ Son bóng
Lip liner /lɪp ˈlaɪnə/ Kẻ viền môi
Lipstick /ˈlɪpstɪk/ Son môi
Makeup kit /ˈmeɪkʌp kɪt/ Đồ trang điểm
Mascara /mæsˈkɑːrə/ Mas-ca-ra
Mirror /ˈmɪrə/ Gương
Moisturizer /ˈmɔɪs.tʃər.aɪ.zər/ Kem dưỡng ẩm
Nail polish /neɪl ˈpɒlɪʃ/ Sơn móng tay
Primer /ˈpraɪmə/ Kem lót
Tanning lotion /ˈtænɪŋ ˈləʊʃən/ Kem làm sậm da
Toner /ˈtəʊnə/ Nước cân bằng da
Tên tiếng Anh các sản phẩm chăm sóc cá nhân
Tiếng Anh Phiên âm Tiếng Việt
Bobby pin /ˈbɒbi pɪn/ Kẹp xước
Comb /kəʊm/ Lược
Cotton swab /ˈkɒtn swɒb/ Tăm bông
Dental floss /ˈdɛntl flɒs/ Chỉ nha khoa
Deodorant /diːˈəʊdərənt/ Khử mùi
Hair clip /heə klɪp/ Kẹp tóc
Hair dryer /heə ˈdraɪə/ Máy sấy tóc
Hair gel /heə ʤɛl/ Keo vuốt tóc
Hair spray /heə spreɪ/ Gôm xịt tóc
Hairbrush /ˈheəbrʌʃ/ Lược chải tóc
Hand lotion /hænd ˈləʊʃən/ Kem dưỡng da tay
Hand mirror /hænd ˈmɪrə/ Gương cầm tay
Mouthwash /ˈmaʊθˌwɒʃ/ Nước súc miệng
Razor /ˈreɪzə/ Dao cạo
Sunscreen /ˈsʌnˌskriːn/ Kem chống nắng
Tissues /ˈtɪʃuːz/ Khăn giấy
Toothbrush /ˈtuːθbrʌʃ/ Bàn chải đánh răng
Toothpaste /ˈtuːθpeɪst/ Kem đánh răng
Tweezers /ˈtwiːzəz/ Cái nhíp
Wet wipe /wɛt waɪp/ Khăn giấy ướt
Các mẫu câu giao tiếp chủ đề thời trang phổ biến
Tiếng Anh Bản Dịch Tiếng Việt
What type of clothes do you like? Bạn thích kiểu quần áo nào?
I like jeans and T-shirts. Tôi thích quần jeans và áo thun.
What’s your favorite clothing style? Phong cách yêu thích của bạn là gì?
My favorite clothing style is casual. Phong cách yêu thích của tôi là kiểu thường ngày.
Do you like makeup? Bạn có thích trang điểm không?
Yes. I do. I wear makeup every day. Có. Tôi trang điểm hàng ngày.

#tự học tiếng anh  #văn hóa  #toeic  #giao tiếp  #ielts  #các dự án

Bài viết liên quan

 ♥   Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Trái Cây
 ♥   Từ Vựng Tiếng Anh Về Phương Tiện Giao Thông
 ♥   Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Rau Củ
 ♥   Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Thể Thao
 ♥   Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Âm Nhạc
 ♥   Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Ăn Uống
 ♥   Từ Vựng Tiếng Anh Về Hoa
 ♥   Từ Vựng Tiếng Anh Quốc Gia Và Lãnh Thổ
 ♥   Từ Vựng Tiếng Anh Về Động vật Đầy Đủ Nhất

 

  • Khóa Phát âm và nói tiếng Anh❤️

    Khóa Phát âm và nói tiếng Anh❤️

    Thời lượng: 10 Buổi

    Đầu ra:

    • Biết, hiểu và vận dụng Bảng phiên âm tiếng Anh IPA khi nói tiếng Anh.
    • Thành thạo quy tắc phát âm phổ biến.
    • Phản xạ cấu trúc tiếng Anh cơ bản.
    • Phát âm chuẩn ngữ điệu bản xứ.

    Xem thêm

  • Khóa Giao tiếp tiếng Anh A0-B1❤️

    Khóa Giao tiếp tiếng Anh A0-B1❤️

    Thời lượng: 20 Buổi/Level

    Đầu ra:

    • Tập trung phát triển kỹ năng Nghe – Nói.
    • Biết, hiểu và vận dụng từ vựng, ngữ pháp để giao tiếp trong cuộc sống, công việc.
    • Xóa bỏ ngại ngùng khi giao tiếp và tự tin sử dụng tiếng Anh.

    Xem thêm

  • Khóa TOEIC 2 Kỹ năng 350-750❤️

    Khóa TOEIC 2 Kỹ năng 350-750❤️

    Thời lượng: 10 Buổi/Level

    Đầu ra:

    • Kiến thức cần thiết để đạt mục tiêu điểm TOEIC 450 / 550 / 650/ 750.
    • Có nền tảng từ vựng, ngữ pháp tiếng Anh theo từng level.
    • Làm bài và xử lý từng dạng bài hiệu quả.

    Xem thêm