Từ Vựng Và Mẫu Câu Tiếng Anh Về Hoa
Ngày đăng: 28/02/2024
Trong bài viết này, chúng ta sẽ cùng học các từ vựng tiếng Anh chủ đề hoa phổ biến. Hãy cùng tìm hiểu nhé!
Từ vựng tiếng Anh các loại hoa
Tiếng Anh |
Phiên âm |
Tiếng Việt |
African daisy |
/ˈæfrɪkən ˈdeɪzi/ |
Cúc châu phi |
Agapanthus |
/ˌæɡəˈpænθəs/ |
Hoa thanh anh |
Alyssum |
/əˈlɪsəm/ |
Ngàn sao |
Anemone |
/əˈnɛməni/ |
Hải quỳ |
Apricot blossom |
/ˈæprɪkɑːt ˈblɑːsəm/ |
Hoa mai |
Aster |
/ˈæstər/ |
Cúc cánh mối |
Begonia |
/bɪˈɡoʊniə/ |
Thu hải đường |
Black-eyed susan |
/blæk aɪd ˈsuːzən/ |
Mắt huyền |
Bougainvillea |
/ˌbuːɡənˈvɪliə/ |
Hoa giấy |
Cactus flower |
/ˈkæktəs ˈflaʊər/ |
Hoa xương rồng |
Calendula |
/kəˈlɛndjʊlə/ |
Cúc tâm tư |
Camellia |
/kəˈmiːliə/ |
Hoa trà |
Carnation |
/kɑːˈneɪʃən/ |
Hoa cẩm chướng |
Cherry blossom |
/ˈtʃeri ˈblɑːsəm/ |
Hoa đào |
Chrysanthemum |
/krɪˈsænθəməm/ |
Cúc đại đóa |
Cockscomb |
/ˈkɒkskəʊm/ |
Mào gà |
Cosmos |
/ˈkɑzməs/ |
Cánh bướm |
Cyclamen |
/ˈsaɪkləmən/ |
Anh thảo |
Daffodil |
/ˈdæfədɪl/ |
Thủy tiên vàng |
Dahlia |
/ˈdeɪliə/ |
Cúc thược dược |
Daisy |
/ˈdeɪzi/ |
Cúc nhí |
Dandelion |
/ˈdændɪlaɪən/ |
Bồ công anh |
Delphinium |
/dɛlˈfɪniəm/ |
Phi yến |
Flamboyant |
/flæmˈbɔɪənt/ |
Phượng |
Forget-me-not |
/fəˈɡet.mi.nɑːt/ |
Lưu ly |
Frangipani |
/ˌfrændʒiˈpæni/ |
Hoa sứ |
Geranium |
/dʒəˈreɪniəm/ |
Phong lữ thảo |
Gerbera |
/ˈdʒəːb(ə)rə/ |
Đồng tiền |
Gladiolus |
/ɡlædiˈoʊləs/ |
Lay-ơn |
Hibiscus |
/hɪˈbɪskəs/ |
Râm bụt |
Hollyhock |
/ˈhɑliˌhɑk/ |
Thục quỳ |
Hyacinth |
/ˈhaɪəsɪnθ/ |
Dạ lan hương |
Hydrangea |
/haɪˈdreɪndʒə/ |
Cẩm tú cầu |
Impatiens |
/ɪmˈpeɪʃənz/ |
Mai địa thảo |
Iris |
/ˈaɪrɪs/ |
Diên vĩ |
Jasmine |
/ˈdʒæzmɪn/ |
Nhài |
Lavender |
/ˈlævəndər/ |
Oải hương |
Lilac |
/ˈlaɪlək/ |
Tử đinh hương |
Lily |
/ˈlɪli/ |
Hoa ly |
Lily of the valley |
/ˈlɪli ʌv ðə ˈvæli/ |
Linh lan |
Lotus |
/ˈloʊtəs/ |
Sen |
Magnolia |
/mæɡˈnoʊliə/ |
Mộc lan |
Marigold |
/ˈmærɪˌɡoʊld/ |
Cúc vạn thọ |
Mimosa |
/mɪˈmoʊsə/ |
Trinh nữ |
Moss rose |
/mɔːs roʊz/ |
Mười giờ |
Narcissus |
/nɑːrˈsɪsəs/ |
Thuỷ tiên |
Orchid |
/ˈɔːkɪd/ |
Phong lan |
Pansy |
/ˈpænzi/ |
Păng-xê |
Poppy |
/ˈpɒpi/ |
Anh túc |
Rose |
/rəʊz/ |
Hoa hồng |
Sunflower |
/ˈsʌnflaʊər/ |
Hướng dương |
Tulip |
/ˈtjuːlɪp/ |
Hoa tu-lip |
» Đọc Thêm: Từ Vựng Và Mẫu Câu Tiếng Anh Chủ Đề Thời Trang
Các mẫu câu giao tiếp tiếng Anh về hoa
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
| What’s your favorite type of flower? | Loại hoa yêu thích của bạn là gì? |
| I really like roses. They are the symbol of love. | Tôi thực sự thích hoa hồng. Chúng là biểu tượng của tình yêu. |
| Do you like flowers? | Bạn có thích hoa không? |
| Yes, I love spring flowers. The vibrant colors of tulips and daffodils make me happy. | Có. Tôi yêu các loại hoa mùa xuân. Màu sắc rực rỡ của tu-lip và thủy tiên khiến tôi vui vẻ. |
| Have you ever received flowers as a gift? | Bạn có bao giờ nhận quà là hoa? |
| Yes, I once received a bouquet of sunflowers on my birthday. | Có. Tôi từng nhận một bó hoa mặt trời vào ngày sinh nhật. |
| Where do you usually buy fresh flowers? | Bạn thường mua hoa ở đâu? |
| I usually get my fresh flowers from the local farmer’s market. | Tôi thường mua hoa tươi ở chợ của nông dân địa phương. |
#tự học tiếng anh #văn hóa #toeic #giao tiếp #ielts #các dự án
Bài viết liên quan
♥ Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Trái Cây
♥ Từ Vựng Tiếng Anh Về Phương Tiện Giao Thông
♥ Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Rau Củ
♥ Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Thời Trang
♥ Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Thể Thao
♥ Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Âm Nhạc
♥ Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Ăn Uống
♥ Từ Vựng Tiếng Anh Quốc Gia Và Lãnh Thổ
♥ Từ Vựng Tiếng Anh Về Động vật Đầy Đủ Nhất
♥ Từ Vựng Tiếng Anh Về Sinh Vật Biển

