Tự Học

Từ Vựng Và Mẫu Câu Tiếng Anh Về Phương Tiện Giao Thông

Ngày đăng: 28/02/2024

https://tienganhmoiravibes.com/tu-hoc/tu-vung-va-mau-cau-tieng-anh-ve-phuong-tien-giao-thong/Trong bài viết này, chúng ta sẽ cùng học các từ vựng cần thiết về các  phương tiện giao thông phổ biến. Hãy cùng tìm hiểu nhé!

Từ vựng phổ biến về phương tiện giao thông
Tiếng Anh Phiên Âm Tiếng Việt
Aerial tramway /ˈeərɪəl ˈtræmweɪ/ Cáp treo
Airplane /ˈeəpleɪn/ Máy bay
Ambulance /ˈæmbjʊləns/ Xe cứu thương
Baby carriage /ˈbeɪbi ˈkærɪʤ/ Xe đẩy em bé
Balloon /bəˈluːn/ Khinh khí cầu
Bicycle /ˈbaɪsɪkl/ Xe đạp
Boat /bəʊt/ Thuyền
Bus /bʌs/ Xe buýt
Carriage /ˈkærɪʤ/ Xe ngựa
Crane /kreɪn/ Xe cẩu
Dump truck /dʌmp trʌk/ Xe rác
Fire engine /ˈfaɪər ˈɛnʤɪn/ Xe cứu hỏa
Forklift /ˈfɔːklɪft/ Xe nâng
Helicopter /ˈhɛlɪkɒptə/ Trực thăng
Motorcycle /ˈməʊtəˈsaɪkl/ Xe máy
Mountain bike /ˈmaʊntɪn baɪk/ Xe đạp leo núi
Police car /pəˈliːs kɑː/ Xe cảnh sát
Recycling truck /ˌriːˈsaɪklɪŋ trʌk/ Xe tải tái chế
Rowboat /ˈrəʊbəʊt/ Thuyền mái chèo
Scooter /ˈskuːtə/ Xe tay ga
Skateboard /ˈskeɪtbɔːd/ Ván trượt
Subway /ˈsʌbweɪ/ Tàu điện ngầm
Taxi /ˈtæksi/ Xe ta-xi
Tractor /ˈtræktə/ Máy kéo
Train /treɪn/ Tàu lửa
Van /væn/ Xe hơi gia đình
Từ vựng tiếng anh về các loại tàu và thuyền
Tiếng Anh Phiên Âm Tiếng Việt
Barge /bɑːʤ/ Xà lan
Battleship /ˈbætlʃɪp/ Tàu chiến
Canoe /kəˈnuː/ Ca nô
Ferry /ˈfɛri/ Chiếc phà
Gondola /ˈgɒndələ/ Thuyền truyền thống Venice
Hovercraft /ˈhɒvəkrɑːft/ Thủy phi cơ
Sailboat /ˈseɪlbəʊt/ Thuyền buồm
Schooner /ˈskuːnə/ Thuyền buồm dọc
Ship /ʃɪp/ Tàu vận chuyển
Submarine /ˌsʌbməˈriːn/ Tàu ngầm
Trawler /ˈtrɔːlə/ Tàu đánh cá
Yacht /jɒt/ Du thuyền

» Đọc Thêm: Từ Vựng Và Mẫu Câu Tiếng Anh Chủ Đề Thời Trang

Các mẫu câu giao tiếp về phương tiện giao thông
Mẫu Câu Tiếng Anh Bản Dịch Tiếng Việt
How do you go to school? Bạn đến trường bằng cách nào?
I go to school by bike. Tôi đến trường bằng xe đạp.
I walk to school. Tôi đi bộ đến trường.
I go to work by bus. Tôi đi làm bằng xe buýt.
How do you get to work? Bạn đến nơi làm bằng cách nào?
I ride to work. Tôi đi làm bằng xe máy.
What means of transport do you usually use? Bạn thường sử dụng phương tiện giao thông nào?
I usually get to work by car. Tôi thường đi làm bằng ô tô.
Do you like traveling by bus? Bạn có thích việc đi lại bằng xe buýt không?
Yes. I love traveling by bus. Có, tôi rất thích đi lại bằng xe buýt.

#tự học tiếng anh  #văn hóa  #toeic  #giao tiếp  #ielts  #các dự án

Bài viết liên quan

 ♥   Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Trái Cây
 ♥   Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Rau Củ
 ♥   Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Thời Trang
 ♥   Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Thể Thao
 ♥   Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Âm Nhạc
 ♥   Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Ăn Uống
 ♥   Từ Vựng Tiếng Anh Về Hoa
 ♥   Từ Vựng Tiếng Anh Quốc Gia Và Lãnh Thổ
 ♥   Từ Vựng Tiếng Anh Về Động vật Đầy Đủ Nhất
 ♥   Từ Vựng Tiếng Anh Về Sinh Vật Biển

  • Khóa Phát âm và nói tiếng Anh❤️

    Khóa Phát âm và nói tiếng Anh❤️

    Thời lượng: 10 Buổi

    Đầu ra:

    • Biết, hiểu và vận dụng Bảng phiên âm tiếng Anh IPA khi nói tiếng Anh.
    • Thành thạo quy tắc phát âm phổ biến.
    • Phản xạ cấu trúc tiếng Anh cơ bản.
    • Phát âm chuẩn ngữ điệu bản xứ.

    Xem thêm

  • Khóa Giao tiếp tiếng Anh A0-B1❤️

    Khóa Giao tiếp tiếng Anh A0-B1❤️

    Thời lượng: 20 Buổi/Level

    Đầu ra:

    • Tập trung phát triển kỹ năng Nghe – Nói.
    • Biết, hiểu và vận dụng từ vựng, ngữ pháp để giao tiếp trong cuộc sống, công việc.
    • Xóa bỏ ngại ngùng khi giao tiếp và tự tin sử dụng tiếng Anh.

    Xem thêm

  • Khóa TOEIC 2 Kỹ năng 350-750❤️

    Khóa TOEIC 2 Kỹ năng 350-750❤️

    Thời lượng: 10 Buổi/Level

    Đầu ra:

    • Kiến thức cần thiết để đạt mục tiêu điểm TOEIC 450 / 550 / 650/ 750.
    • Có nền tảng từ vựng, ngữ pháp tiếng Anh theo từng level.
    • Làm bài và xử lý từng dạng bài hiệu quả.

    Xem thêm