Tự Học

Từ Vựng Và Mẫu Câu Tiếng Anh Chủ Đề Âm Nhạc

Ngày đăng: 28/02/2024

https://tienganhmoiravibes.com/tu-hoc/tu-vung-va-mau-cau-tieng-anh-chu-de-am-nhac/Trong bài viết này, chúng ta sẽ cùng học các từ vựng tiếng Anh chủ đề âm nhạc phổ biến. Hãy cùng tìm hiểu nhé!

Từ vựng tiếng Anh thể loại nhạc
Tiếng Anh Phiên âm Tiếng Việt
Contemporary folk /kənˈtɛmpərəri fəʊk/ Dân gian đương đại
Country /ˈkʌntri/ Nhạc đồng quê
Electronic /ɪlɛkˈtrɒnɪk/ Nhạc điện tử
Hip hop /hɪp hɒp/ Nhạc hiphop
Jazz /ʤæz/ Nhạc jazz
Metal /ˈmɛtl/ Nhạc metal
Pop /pɒp/ Nhạc pop
R&B /ɑː&biː/ Nhạc R&B
Rock /rɒk/ Nhạc rock
Soul /səʊl/ Nhạc soul
Từ vựng tiếng Anh nhạc cụ
Tiếng Anh Phiên âm Tiếng Việt
Accordion /əˈkɔːdiən/ Phong cầm
Acoustic guitar /əˈkuːstɪk ɡɪˈtɑː/ Ghi ta đệm
Bagpipes /ˈbæɡpaɪps/ Kèn túi
Banjo /ˈbænʤəʊ/ Băng cầm
Bass guitar /beɪs ɡɪˈtɑː/ Ghi ta bass
Bongo drums /ˈbɒŋɡəʊ drʌmz/ Trống bongo
Cello /ˈʧɛləʊ/ Trung hồ cầm
Clarinet /ˌklærɪˈnɛt/ Kèn Cla-ri-nét
Drums /drʌmz/ Trống
Electric guitar /ɪˈlɛktrɪk ɡɪˈtɑː/ Ghi ta điện
Flute /fluːt/ Sáo tây
French horn /frɛnʧ hɔːn/ Kèn săn
Gong /ɡɒŋ/ Chiêng
Harp /hɑːp/ Đàn hạc
Oboe /ˈəʊbəʊ/ Kèn Ô-boa
Pan pipes /pæn paɪps/ Sáo ống
Piano /pɪˈænəʊ/ Đàn piano
Saxophone /ˈsæksəfəʊn/ Kèn sax
Tambourine /ˌtæmbəˈriːn/ Trống lục lạc
Triangle /ˈtraɪæŋɡl/ Kẻng tam giác
Trombone /trɒmˈbəʊn/ Kèn trombone
Trumpet /ˈtrʌmpɪt/ Kèn trum-pet
Tuba /ˈtjuːbə/ Kèn tu-ba
Ukulele /ˌjuːkəˈleɪli/ Đàn ukulele
Viola /vɪˈəʊlə/ Đàn vi-ô-la
Violin /ˌvaɪəˈlɪn/ Đàn vi-ô-lông
Xylophone /ˈzaɪləfəʊn/ Đàn mộc cầm
Acoustic /əˈkuːstɪk/ Âm hưởng học

» Đọc Thêm: Từ Vựng Và Mẫu Câu Tiếng Anh Chủ Đề Thời Trang

Từ vựng phổ biến về âm nhạc 
Tiếng Anh Phiên âm Tiếng Việt
Album /ˈælbəm/ Bộ sưu tập
Amplifier /ˈæmplɪfaɪə/ Thiết bị khuếch đại âm thanh
Artist /ˈɑːtɪst/ Nghệ sĩ
Backing singer /ˈbækɪŋ ˈsɪŋə/ Ca sĩ bè
Beat /biːt/ Nhịp điệu
Catchy /ˈkæʧi/ Bắt tai
Charts /ʧɑːrts/ Bảng xếp hạng
Chord /kɔːd/ Hợp âm
Chorus /ˈkɔːrəs/ Điệp khúc
Duo /ˈdjuːəʊ/ Song ca
Harmony /ˈhɑːməni/ Hòa âm
Hymn /hɪm/ Thánh ca
Lyrics /ˈlɪrɪks/ Lời bài hát
Mainstream /ˈmeɪnstriːm/ Xu hướng
Melody /ˈmɛlədi/ Giai điệu
Record /ˈrɛkɔːd/ Thu âm
Tune /tjuːn/ Giai điệu, điệu nhạc
Các mẫu câu giao tiếp chủ đề âm nhạc
Tiếng Anh Bản Dịch Tiếng Việt
What music do you like? Bạn thích nghe nhạc nào?
I like country music. Tôi thích nhạc đồng quê.
Do you like music? Bạn có thích âm nhạc không?
Yes. I love Rap. I listen to music every day. Có. Tôi thích Rap. Tôi nghe nhạc mỗi ngày.
Who is your favorite singer? Ca sĩ yêu thích của bạn là ai?
My favorite singer is Taylor Swift. Ca sĩ yêu thích của tôi là Taylor Swift.

#tự học tiếng anh  #văn hóa  #toeic  #giao tiếp  #ielts  #các dự án

Bài viết liên quan

 ♥   Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Trái Cây
 ♥   Từ Vựng Tiếng Anh Về Phương Tiện Giao Thông
 ♥   Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Rau Củ
 ♥   Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Thời Trang
 ♥   Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Thể Thao
 ♥   Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Ăn Uống
 ♥   Từ Vựng Tiếng Anh Về Hoa
 ♥   Từ Vựng Tiếng Anh Quốc Gia Và Lãnh Thổ
 ♥   Từ Vựng Tiếng Anh Về Động vật Đầy Đủ Nhất
 ♥   Từ Vựng Tiếng Anh Về Sinh Vật Biển

  • Khóa Phát âm và nói tiếng Anh❤️

    Khóa Phát âm và nói tiếng Anh❤️

    Thời lượng: 10 Buổi

    Đầu ra:

    • Biết, hiểu và vận dụng Bảng phiên âm tiếng Anh IPA khi nói tiếng Anh.
    • Thành thạo quy tắc phát âm phổ biến.
    • Phản xạ cấu trúc tiếng Anh cơ bản.
    • Phát âm chuẩn ngữ điệu bản xứ.

    Xem thêm

  • Khóa Giao tiếp tiếng Anh A0-B1❤️

    Khóa Giao tiếp tiếng Anh A0-B1❤️

    Thời lượng: 20 Buổi/Level

    Đầu ra:

    • Tập trung phát triển kỹ năng Nghe – Nói.
    • Biết, hiểu và vận dụng từ vựng, ngữ pháp để giao tiếp trong cuộc sống, công việc.
    • Xóa bỏ ngại ngùng khi giao tiếp và tự tin sử dụng tiếng Anh.

    Xem thêm

  • Khóa TOEIC 2 Kỹ năng 350-750❤️

    Khóa TOEIC 2 Kỹ năng 350-750❤️

    Thời lượng: 10 Buổi/Level

    Đầu ra:

    • Kiến thức cần thiết để đạt mục tiêu điểm TOEIC 450 / 550 / 650/ 750.
    • Có nền tảng từ vựng, ngữ pháp tiếng Anh theo từng level.
    • Làm bài và xử lý từng dạng bài hiệu quả.

    Xem thêm